Bản dịch của từ 应奉 trong tiếng Việt
应奉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
应奉 (Danh từ)
【yìng fèng】
01
Tên viết tắt thời Tống chỉ cơ quan phụ trách tiếp nhận và tiến cống cho triều đình (tức 'Ứng phụng' — cơ quan tiến phẩm cho cung đình)
3.宋代专为宫廷进奉财赋的官署应奉局的省称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hầu hạ; phục vụ, chăm sóc (thờ phụng, kính trọng người trên)
1.侍奉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cung cấp; dâng, nộp (để đáp ứng nhu cầu hoặc bổ sung vật dụng)
2.指供给。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应奉
yīng
应
fèng
奉
Các từ liên quan
应世
应举
应书
应事
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical:
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹰
甇
鸚
罂
璎
蝧
愥
莺
旲
甖
罃
鑍
暎
䵥
䒢
䙬
應
瀴
䤝
㶈
応
鞕
膡
媵
㢖
鹿
廋
㡺
㢈
庲
廭
庴
廩
廖
廒
廂
囬
佃
邵
忌
阹
見
𠇙
巫
圿
𠖂
纻
𠈀
应该
相应
应当
应得
理应
应有
应允
应收
应许
该应
适应
应聘
反应
应用
应付
对应
相应
供应
应届
应对
