Bản dịch của từ 应律 trong tiếng Việt
应律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
应律 (Danh từ)
【yìng lǜ】
01
Hợp nhạc, phù hợp với điệu nhạc/nhịp điệu (thường dùng trong văn học hoặc thuật ngữ cổ: “ứng hợp nhạc律”)
1.应合乐律。
Ví dụ
02
(Âm lịch/điềm số) sự ứng với quy luật/trật tự thiên văn; sự theo đúng lịch tượng (sự hợp với vận hành thiên tượng)
2.应合历象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应律
yīng
应
lǜ
律
Các từ liên quan
应世
应举
应书
应事
律义
律乘
律人
律令
律令格式
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical:
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹰
甇
鸚
罂
璎
蝧
愥
莺
旲
甖
罃
鑍
暎
䵥
䒢
䙬
應
瀴
䤝
㶈
応
鞕
膡
媵
㢖
鹿
廋
㡺
㢈
庲
廭
庴
廩
廖
廒
廂
囬
佃
邵
忌
阹
見
𠇙
巫
圿
𠖂
纻
𠈀
应该
相应
应当
应得
理应
应有
应允
应收
应许
该应
适应
应聘
反应
应用
应付
对应
相应
供应
应届
应对
