Bản dịch của từ 应接 trong tiếng Việt
应接
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
应接 (Động từ)
【yìng jiē】
01
Chăm sóc/chiếu cố, đối ứng, đón tiếp và chăm lo (ví dụ:照应别人、照料照顾)
3.照应。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đáp ứng; tiếp nhận, đối phó (gặp ai hoặc xử lý việc gì)
4.应付,接受。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tiếp đãi, giao thiệp xã giao (làm khách, đón tiếp để giữ mối quan hệ)
1.应酬接待。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đón tiếp, tiếp ứng hoặc hỗ trợ (đến tiếp sức, chi viện cho người khác)
2.接应;支援。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应接
yìng
应
jiē
接
Các từ liên quan
应世
应举
应书
应事
接不上茬
接丝鞭
接事
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical:
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹰
甇
鸚
罂
璎
蝧
愥
莺
旲
甖
罃
鑍
暎
䵥
䒢
䙬
應
瀴
䤝
㶈
応
鞕
膡
媵
㢖
鹿
廋
㡺
㢈
庲
廭
庴
廩
廖
廒
廂
囬
佃
邵
忌
阹
見
𠇙
巫
圿
𠖂
纻
𠈀
应该
相应
应当
应得
理应
应有
应允
应收
应许
该应
适应
应聘
反应
应用
应付
对应
相应
供应
应届
应对
