Bản dịch của từ 应昴 trong tiếng Việt

应昴

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应昴 (Thành ngữ)

yìng mǎo
01

Tên 典故指汉代宰相萧何传说与昴星昴宿相应后用以颂扬有德有才的相国

应合昴星。相传汉相萧何应昴星而生。后用为颂扬宰辅之典。《初学记》卷一引《春秋佐助期》:“汉相萧何,长七尺八寸,昴星精。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应昴

yīng

mǎo

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
昴宿
昴星
昴星团
昴灵
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép