Bản dịch của từ 应机权变 trong tiếng Việt

应机权变

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应机权变 (Tính từ)

yīng jī quán biàn
01

Tùy cơ ứng biến; linh hoạt, xử sự khéo léo theo tình thế (cân nhắc nhẹ nặng, tùy hoàn cảnh mà điều chỉnh)

权:权宜;变:机变。指权衡轻重缓急,因事制宜,通达机变。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应机权变

yīng

quán

biàn

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
权与
权且
权义
权书
变乱
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép