Bản dịch của từ 应绳 trong tiếng Việt

应绳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应绳 (Động từ)

yìng shéng
01

Đúng theo tiêu chuẩn, hợp với quy chuẩn; đúng phép (hợp với 'sợi dây' → theo thước đo, phép tắc)

1.合乎绳墨。

Ví dụ
02

Tuân theo, phù hợp với quy tắc/đạo lý (ý: hành xử đúng theo phép tắc)

2.喻符合规矩法度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应绳

yīng

shéng

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép