Bản dịch của từ 底线 trong tiếng Việt
底线
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˇ | d | i | thanh hỏi |
底线 (Danh từ)
【dǐ xiàn】
01
最大可能容忍的限度。。如:「当资方宣布调整薪资的底线为百分之五后,立刻遭到劳方的抗争。」
Ví dụ
02
Nội gián; điệp viên nằm vùng (ở nội bộ đối phương để dò thám, thu thập tình báo)
大陆地区指内线。即潜伏在敌方刺探情报的人员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Vạch cuối sân (đường biên ở hai đầu sân như tennis, bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ); cũng dùng trong cụm như “tấn công ở vạch cuối”
网球、足球、排球、篮球等运动场地两端的端线。。如:「底线进攻」、「底线抽球」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 底线
dǐ
底
xiàn
线
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˇ, ㄉㄜ˙】【ĐỂ】
- Các biến thể:
- 𢇝, 氐, 㡳, 𢇨, 𢇹
- Hình thái radical:
- ⿸,广,氐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノフ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邸
柢
弤
㭽
䂡
䢑
聜
提
䱃
菧
䍕
觝
地
的
得
䙸
廤
廊
廈
龐
廛
庢
㢝
廊
廬
廫
应
㢂
砀
苮
矿
矾
矽
𠚋
侂
制
虮
详
绉
㔬
到底
彻底
底气
底线
月底
年底
底薪
底蕴
底下
卧底
