Bản dịch của từ 庚信 trong tiếng Việt

庚信

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēng

ㄍㄥgengthanh ngang

庚信 (Danh từ)

gēng xìn
01

Kinh nguyệt của phụ nữ (kinh, máu kinh); từ cổ, xuất hiện trong văn cổ (ví dụ: Hồng Lâu Mộng).

女子的月经。。红楼梦.第六十九回:「已是三月,庚信不行,又常作呕酸,恐是胎气。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庚信

gēng

xìn

庚
Bính âm:
【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
Các biến thể:
𢈏, 𢈰, 𧟴
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép