Bản dịch của từ 庚癸 trong tiếng Việt

庚癸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēng

ㄍㄥgengthanh ngang

庚癸 (Động từ)

gēng guǐ
01

Mượn nợ, xin ứng trước lương thực (古语庚癸作借粮借贷的代称)

庚,西方,主谷。癸,北方,主水。庚癸古为军粮的隐语。语出左传.哀公十三年:「对曰:『粱则无矣,粗则有之。若登首山以呼曰:庚癸乎?则诺。』」后引申为告贷的意思。南朝梁.刘勰.文心雕龙.谐讔:「叔仪乞粮于鲁人,歌佩玉而呼庚癸。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 庚癸

gēng

guǐ

庚
Bính âm:
【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
Các biến thể:
𢈏, 𢈰, 𧟴
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
广
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép