Bản dịch của từ 废居 trong tiếng Việt
废居
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèi | ㄈㄟˋ | f | ei | thanh huyền |
废居 (Danh từ)
【fèi jū】
01
1) (v.) bán mua chớp vụt theo giá cả: khi rẻ thì mua, khi cao thì bán (kinh tế buôn bán). 2) (n./v.) nơi cư trú bị bỏ bỏ hoang; bỏ nhà, bị废黜 hoặc tiêu điều, đổ nát (cư trú bị bỏ hoặc bị tước chức). Hán‑Việt gợi nhớ: 废 (phế) = bỏ, 居 (cư) = ở.
废,出卖;居,囤积。谓货物价贱则买进,价贵则卖出,以求厚利。废弃颓败的住所。废黜闲居。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 废居
fèi
废
jū
居
- Bính âm:
- 【fèi】【ㄈㄟˋ】【PHẾ】
- Các biến thể:
- 廢, 廃
- Hình thái radical:
- ⿸,广,发
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俷
狒
䑔
费
砩
痱
䛍
䤵
曊
䆏
鼣
櫠
廉
㢈
廚
廉
度
序
廔
庑
廓
㢕
床
底
沽
妺
枤
𠂳
彿
炗
垅
呥
枑
㚹
抦
畃
废话
废物
废物
报废
废弃
作废
颓废
废墟
废除
废纸
