ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
庠士
Bảng phân tích âm vị 庠
Xiáng
Vị trí học sĩ, chỉ người học sinh, thời Minh—Thanh gọi là tú tài/秀才
指在学生员。明清时为秀才的别称。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
xiáng
庠
shì
士
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép