Bản dịch của từ 康巴 trong tiếng Việt

康巴

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

康巴 (Từ chỉ nơi chốn)

kāng bā
01

Khampa, một phân nhóm của dân tộc Tây Tạng

康巴,藏族的一个分支

Ví dụ
02

Tỉnh Kham xưa của Tây Tạng, hiện bị chia cắt giữa Khu tự trị Tây Tạng và tỉnh Tứ Xuyên

前西藏康区,现分为西藏和四川

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康巴

kāng

康
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
Hình thái radical:
⿸,广,隶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép