Bản dịch của từ 康狄 trong tiếng Việt
康狄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāng | ㄎㄤ | k | ang | thanh ngang |
康狄 (Danh từ)
【kāng dí】
01
Chỉ hai nhân vật truyền thuyết cổ Trung Quốc là Đỗ Khang và Nghi Địch, nổi tiếng với nghề nấu rượu ngon từ thời xưa.
杜康和仪狄的并称。二人皆传说中古之善酿酒者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康狄
kāng
康
dí
狄
Các từ liên quan
康世
康乃馨
康乐
康乐球
- Bính âm:
- 【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
- Các biến thể:
- 𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
- Hình thái radical:
- ⿸,广,隶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
漮
槺
闶
糠
閌
躿
忼
慷
鏮
粇
鱇
嵻
庪
廆
庴
廓
廇
庋
㢀
廙
㡱
㢔
庎
廙
㸘
䖤
崞
䓙
婪
婦
庼
寂
啠
菷
聄
猞
健康
康复
建康
小康
安康
康熙
康健
康乐
杜康
永康
