Bản dịch của từ 康瓠 trong tiếng Việt

康瓠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

康瓠 (Danh từ)

kāng hù
01

Cái bình rỗng, bình vỡ; thường dùng để ví người tài kém, vô dụng.

空壶,破瓦壶。多用以喻庸才。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康瓠

kāng

Các từ liên quan

康世
康乃馨
康乐
康乐球
瓠丘
瓠叶
瓠叶羹
瓠壶
瓠子
康
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
Hình thái radical:
⿸,广,隶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép