Bản dịch của từ 廉纤 trong tiếng Việt

廉纤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

廉纤 (Tính từ)

lián xiān
01

Nhỏ; li ti. ◇Hàn Dũ 韓愈: Liêm tiêm vãn vũ bất năng tình; Trì ngạn thảo gian khưu dẫn minh 廉纖晚雨不能晴; 池岸草間蚯蚓鳴 (Vãn vũ 晚雨). Mượn chỉ mưa phùn; mưa nhỏ. ◇Triệu Phiền 趙蕃: Tài đắc tân tình bán nhật cường; Liêm tiêm hựu phục tế triêu quang 纔得新晴半日強; 廉纖又復蔽朝光 (Cù Châu thành ngoại 衢州城外).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉纤

lián

xiān

廉
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
Hình thái radical:
⿸,广,兼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép