Bản dịch của từ 廉访 trong tiếng Việt

廉访

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

廉访 (Danh từ)

lián fǎng
01

Tên gọi chung (chức quan) của các sứ giả thanh tra về thanh liêm: thời Tống gọi người đi thanh tra tham nhũng là 廉访元代明清有類似職務肃政廉访使按察使

宋代廉访使者、元代肃政廉访使及明、清按察使的通称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đi thẩm tra, điều tra thầm (để hỏi han, kiểm tra tình hình hoặc nghe ngóng thông tin)

察探、访问。。宋史.卷三九五.李大性传:「会从官送北客,朝命因俾廉访,具以实闻,遂罢戎帅。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廉访

lián

fǎng

访

廉
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
㢘, 亷, 槏, 磏, 𠪊, 𠪕, 𢉧, 𢋯, 𤎉, 𠔳, 廉
Hình thái radical:
⿸,广,兼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép