Bản dịch của từ 廓充 trong tiếng Việt
廓充
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
廓充 (Động từ)
【kuò chōng】
01
Mở rộng, tăng thêm về số lượng hoặc phạm vi; làm cho phong phú hơn, đầy đủ hơn
扩充。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廓充
kuò
廓
chōng
充
Các từ liên quan
廓周
廓填
廓大
廓大镜
廓如
充事
充仞
充任
充份
充伙
- Bính âm:
- 【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHUẾCH】
- Các biến thể:
- 霩, 𢋽, 𢌓, 廓
- Hình thái radical:
- ⿸,广,郭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯺
挄
䙃
鬠
韕
㗥
阔
䟯
濶
拡
漷
㪙
廥
㡰
庫
序
㢆
廀
庈
庭
庢
廰
㡵
広
慎
禀
遛
㗛
䛜
蓖
圔
瓡
裏
䟳
摉
蒨
轮廓
胸廓
廓落
廓清
寥廓
廓张
恢廓
肤廓
八廓
廓大
