Bản dịch của từ 廓土 trong tiếng Việt
廓土
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
廓土 (Động từ)
【kuò tǔ】
01
Mảnh đất rộng, trống trải; vùng đất hoang, đất bát ngát (gợi hình: một khu đất còn để phát triển, chưa xây dựng)
空旷的土地。。如:「这一片廓土,即将开发成工业区。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mở rộng, khai phá đất đai; thâu nhận, mở mang lãnh thổ (thường dùng trong văn cổ)
开拓疆土。。后汉书.卷三十三.朱浮传:「六国之时,其势各盛,廓土数千里,胜兵将百万,故能据国相持,多历年世。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 廓土
kuò
廓
tǔ
土
- Bính âm:
- 【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHUẾCH】
- Các biến thể:
- 霩, 𢋽, 𢌓, 廓
- Hình thái radical:
- ⿸,广,郭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一丨フ一フ丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯺
挄
䙃
鬠
韕
㗥
阔
䟯
濶
拡
漷
㪙
廥
㡰
庫
序
㢆
廀
庈
庭
庢
廰
㡵
広
慎
禀
遛
㗛
䛜
蓖
圔
瓡
裏
䟳
摉
蒨
轮廓
胸廓
廓落
廓清
寥廓
廓张
恢廓
肤廓
八廓
廓大
