Bản dịch của từ 建坊 trong tiếng Việt
建坊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
建坊 (Danh từ)
【jiàn fāng】
01
Tấm bia/miếu khánh thành trước nhà (thời xưa) để ca ngợi, tôn vinh công trạng của người được phong; tương tự như bi ký, đài kỷ niệm bằng gỗ hoặc đá
古时某人因获功名或特殊事迹,故而官方乃在他的居屋前,以木或石建一牌楼,用来表扬他的功迹。。六部成语注解.礼部:「建坊:旌表之事,应赐金建坊于所居,坊或石或木为之,古所谓华表也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建坊
jiàn
建
fāng
坊
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 㨴, 䢖
- Hình thái radical:
- ⿺,廴,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廴
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
件
劍
䟅
䵖
鍳
鋻
涧
釰
寋
賎
袸
揵
廸
廴
廼
廵
廷
㢟
延
㢠
廹
廻
廽
贩
𠒉
驿
泺
㑌
咜
择
杳
迣
宔
怍
侩
建议
建筑
建立
建设
创建
修建
建造
构建
福建
新建
