Bản dịch của từ 建安体 trong tiếng Việt

建安体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

建安体 (Danh từ)

jiàn ān tǐ
01

Một thể thơ phổ biến vào niên hiệu Kiến An (thời Đông Hán), đặc trưng bởi giọng điệu trữ tình, hào hùng; gắn với các tác giả như Tào Tháo, Tào Phi, Tào Thực và nhóm 'Kiến An thất tử'.

东汉建安年间所流行的诗体。以曹操、曹丕、曹植父子及建安七子等为主导。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 建安体

jiàn

ān

建
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
㨴, 䢖
Hình thái radical:
⿺,廴,聿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一一一一丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép