Bản dịch của từ 开光明 trong tiếng Việt
开光明
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开光明 (Động từ)
【kāi guāng míng】
01
Truyền thống cũ, trước khi đóng quan tài, con cháu dùng bông gòn thấm nước lau mắt người đã khuất.
2.旧俗在盖棺之前,子女用棉花蘸水揩拭死者的眼睛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Làm lễ mở cửa linh thiêng, khai mở sự sáng suốt hoặc thần khí
1.即开光。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开光明
kāi
开
guāng
光
míng
明
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
光临
光亮
光仪
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
