Bản dịch của từ 开刀 trong tiếng Việt
开刀
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开刀 (Động từ)
【kāi dāo】
01
Bác sĩ dùng dao hoặc dụng cụ y tế để mổ, cắt mở cơ thể chữa bệnh.
③医生用医疗器械给病人做手术。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thực hiện chém đầu (hình phạt tử hình truyền thống), cắt đứt sinh mạng bằng lưỡi dao
①执行斩刑(多见于早期白话):开刀问斩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nói đến việc bắt đầu tấn công, xử lý một vấn đề hoặc ai đó từ một điểm cụ thể, giống như 'mở màn' hay 'xuất phát điểm' để tác động trước.
②比喻先从某个方面或某个人下手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开刀
kāi
开
dāo
刀
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
