Bản dịch của từ 开厨 trong tiếng Việt

开厨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开厨 (Tính từ)

kāi chú
01

Mô tả tranh vẽ tinh xảo, tài hoa, biến hóa linh động như có hồn sống động.

《晋书.文苑传.顾恺之》:“恺之尝以一厨画糊题其前,寄桓玄,皆其深所珍惜者。玄乃发其厨后,窃取画,而缄闭如旧以还之﹐绐云未开。恺之见封题如初,但失其画,直云妙画通灵,变化而去。”后以“开厨”形容精妙的绘画。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开厨

kāi

chú

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
厨下
厨人
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép