Bản dịch của từ 开呵 trong tiếng Việt
开呵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开呵 (Danh từ)
【kāi hē】
01
Mở miệng nói, bắt đầu cất lời (cũng viết là “开阿”); dùng để chỉ hành động mở lời hoặc bắt đầu nói chuyện.
1.亦作“开阿”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lời mở đầu, phần giới thiệu trong kịch hoặc biểu diễn trước khi bắt đầu nội dung chính
2.犹开场白。宋元时在戏曲演出前﹐由一人上场作内容介绍的道白以求赏﹐谓之开呵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开呵
kāi
开
hē
呵
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
呵会
呵佛祖
呵佛骂祖
呵冻
呵卫
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
