Bản dịch của từ 开国元老 trong tiếng Việt

开国元老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开国元老 (Danh từ)

kāi guó yuán lǎo
01

Những người có uy tín, kinh nghiệm lâu năm trong chính trường, đặc biệt là những người sáng lập, đặt nền móng cho quốc gia.

元老:政界年辈资望高的人。指建国时资历声望高的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开国元老

kāi

guó

yuán

lǎo

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
国丈
国丧
国中之国
元一
元七
元丑
元丝课
老一辈
老丈
老丈人
老三届
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép