Bản dịch của từ 开朗 trong tiếng Việt

开朗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开朗 (Tính từ)

kāi lǎng
01

Rộng rãi; thoáng mát; sáng sủa

开阔明亮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vui tính; thoải mái; cởi mở; hòa đồng (tư tưởng, tâm hồn, tính cách)

(思想, 性格,心胸等) 乐观,畅快,不阴郁低沉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开朗

kāi

lǎng

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép