Bản dịch của từ 开板 trong tiếng Việt
开板
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开板 (Động từ)
【kāi bǎn】
01
Mở cửa hàng để bắt đầu bán hàng, khai trương cửa tiệm.
2.商店开门营业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bắt đầu khắc in bản in; mở đầu quá trình in ấn
1.亦作“开版”。开始刊刻印板。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开板
kāi
开
bǎn
板
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
