Bản dịch của từ 开荒剑 trong tiếng Việt

开荒剑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开荒剑 (Danh từ)

kāi huāng jiàn
01

Kiếm dùng để chém người lần đầu, tượng trưng cho hành động mở đường, bắt đầu chiến đấu.

1.指初次杀人的剑。

Ví dụ
02

Lời nói ngọt ngào, tán tỉnh của gái mại dâm hoặc người có ý đồ lợi dụng tình cảm.

2.指妓女等的甜言蜜语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开荒剑

kāi

huāng

jiàn

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
剑仙
剑侠
剑化
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép