Bản dịch của từ 开藩 trong tiếng Việt
开藩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开藩 (Động từ)
【kāi fān】
01
Thời phong kiến, vua phong cho quý tộc lập quốc trong lãnh địa riêng.
1.封建时代王侯在封地上建国。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thời nhà Thanh, chỉ việc được cử đi làm quan cấp cao ở các tỉnh ngoài (tương tự như 'mở phủ, khai trấn')
2.清代指到外省任高级官职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开藩
kāi
开
fān
藩
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
藩伯
藩侯
藩储
藩决
藩卫
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
