Bản dịch của từ 开门揖盗 trong tiếng Việt

开门揖盗

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开门揖盗 (Thành ngữ)

kāi mén yī dào
01

Cõng rắn cắn gà nhà; rước voi về giày mả tổ; rước voi giày mả tổ

开了门请 强盗进来,比喻引进坏人来危害自己

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开门揖盗

kāi

mén

dào

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
门丁
门上
门上人
门下
门下人
揖别
揖客
揖揖
揖游
揖盗开门
盗不过五女门
盗买
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép