Bản dịch của từ 开阐 trong tiếng Việt

开阐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开阐 (Động từ)

kāi chǎn
01

Mở rộng, thiết lập rộng rãi; phổ biến ra nhiều nơi

2.广为开设。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phát huy, giải thích, trình bày rõ ràng một ý tưởng hoặc vấn đề

3.发挥阐述。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mở ra, khai phá, phát triển cái mới

1.犹开辟;发展。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开阐

kāi

chǎn

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
阐发
阐士
阐幽
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép