Bản dịch của từ 开阳 trong tiếng Việt

开阳

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开阳 (Từ chỉ nơi chốn)

kāi yáng
01

Quận Khai Dương ở Quý Dương 貴陽 | 贵阳, Quý Châu

Kaiyang county in Guiyang 貴陽|贵阳 [Gui4 yáng], Guizhou

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sao ζ Ursae Majoris (Mizar) trong chòm Bắc Đẩu

大熊座 Zeta 位于北斗七星

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开阳

kāi

yáng

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép