Bản dịch của từ 开阿 trong tiếng Việt

开阿

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开阿 (Thán từ)

kāi ā
01

Từ dùng để gọi hoặc khơi gợi sự chú ý, tương tự như tiếng gọi hoặc tiếng kêu nhẹ nhàng

见“开呵”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开阿

kāi

ā

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép