Bản dịch của từ 开题 trong tiếng Việt

开题

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开题 (Động từ)

kāi tí
01

Bảo vệ luận án

选定科研课题以后对该课题研究的现状及存在问题、研究目标和方法等做出说明

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开题

kāi

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép