Bản dịch của từ 弓壶 trong tiếng Việt

弓壶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓壶 (Danh từ)

gōng hú
01

Bình rượu cổ có chữ “” khắc trên thân, dùng để đựng rượu, thường thấy trong khảo cổ học.

1.有“弓”字铭文的酒器。

Ví dụ
02

Bao hoặc túi đựng cung (dùng để bảo quản và mang theo cung tên).

2.装弓的袋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓壶

gōng

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
壶丘
壶中天地
壶中日月
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép