Bản dịch của từ 弓招 trong tiếng Việt

弓招

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓招 (Danh từ)

gōng zhāo
01

Dùng cung để gọi người; nghi thức mời gọi trong phong tục xưa.

以弓召唤。古代聘士之礼。语出《左传·昭公二十年》:“弓以招士,皮冠以招虞人。”后遂以“弓招”为延聘之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓招

gōng

zhāo

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
招世
招举
招之不来麾之不去
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép