Bản dịch của từ 弓月 trong tiếng Việt

弓月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓月 (Danh từ)

gōng yuè
01

Trăng lưỡi liềm, hình dạng cong như chiếc cung () nên gọi là 弓月.

1.弯月;弦月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một bộ lạc cổ thuộc Tây Túc Khắc, cũng là tên một địa danh cổ ở vùng Tân Cương ngày nay.

2.古部落名。属西突厥五咄陆部,居碎叶东。亦为古地名,唐属北庭都护府,在今新疆伊犁哈萨克自治州霍城县塔勒奇城北之阿里马破城。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓月

gōng

yuè

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép