Bản dịch của từ 弓蛇 trong tiếng Việt

弓蛇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓蛇 (Danh từ)

gōng shé
01

Ảo giác, sự nhìn nhầm do hình ảnh hoặc bóng dáng gây ra cảm giác sai lệch

汉应劭的祖父应郴为汲令,以夏至日诣见主簿杜宣,赐酒,时北壁上有悬赤弩,照于杯,形如蛇。宣畏恶之,酒后便胸腹痛切,多方医治不愈。郴知其事,于故处设酒,杯中复有蛇。谓宣:“此壁上弩影耳,非有他怪。”宣即愈。事见汉应劭《风俗通·怪神·世间多有见怪惊怖以自伤者》。后因以“弓蛇”指人对事物的错觉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓蛇

gōng

shé

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép