Bản dịch của từ 引保 trong tiếng Việt
引保
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引保 (Danh từ)
【yín bǎo】
01
Một quy định trong hệ thống tuyển chọn khoa cử thời Tống: khi sĩ tử đi thi phải có người đứng ra bảo lãnh (theo nhóm 5 người/什伍相保), kiểm tra lý lịch, loại trừ thân nhân có hành vi mưu phản hoặc không hiếu đễ; chỉ khi xác minh rõ mới được dự thi.
宋时选举制度的一种规定。凡士子应举,须什伍相保,不许有大逆的亲属及诸不孝﹑不悌与僧道归俗等事。将临试期,知举官先引问联保,核对明白后,方得就试。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引保
yǐn
引
bǎo
保
Các từ liên quan
引丝
引久
保丁
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
