Bản dịch của từ 引导 trong tiếng Việt

引导

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引导 (Động từ)

yín dǎo
01

Chỉ bảo; chỉ dạy; dạy dỗ; giáo dục

在思想、方法、观念等方面给人指导

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dẫn đường; dẫn dắt; hướng dẫn; chỉ dẫn

在前面走,让其他人在后面跟着看或者走;用图片或者标志告诉人们应该怎么走

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引导

yǐn

dǎo

Các từ liên quan

引丝
引久
导习
导产
导从
导仗
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép