Bản dịch của từ 引年 trong tiếng Việt

引年

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引年 (Động từ)

yǐn nián
01

Kéo dài tuổi thọ; làm cho tuổi sống thêm ra (延长年寿)

2.延长年寿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo lễ xưa chăm sóc, tôn kính người già có đức; sau là chỉ việc người cao tuổi cáo quan xin về hưu

1.谓古礼对年老而贤者加以尊养。后用以称年老辞官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引年

yǐn

nián

Các từ liên quan

引丝
引久
年丈
年三十
年上
年下
年世
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép