Bản dịch của từ 引气 trong tiếng Việt
引气
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引气 (Danh từ)
【yǐn qì】
01
Một pháp dưỡng sinh cổ: dùng ý dẫn khí (điều khiển hơi thở/khí) để thông huyết mạch, dưỡng tinh dưỡng thần
1.古代养生术。谓以意领气,使人体血脉和通,精足神完。
Ví dụ
02
Khí thổi (lượng khí mà người thổi nhạc cụ dùng để điều khiển âm thanh)
2.指吹奏者用气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引气
yǐn
引
qì
气
Các từ liên quan
引丝
引久
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
