Bản dịch của từ 引短推长 trong tiếng Việt

引短推长

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引短推长 (Động từ)

yǐn duǎn tuī cháng
01

Cố ý che bớt sở trường của mình, khoe hoặc làm nổi bật khuyết điểm của bản thân để tôn người khác; dùng thế mạnh người khác để làm lộ lợi thế của họ (Hán Việt: dẫn ngắn thôi trưởng)

指有意不露才以形己之短,显人之长。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引短推长

yǐn

duǎn

tuī

cháng

Các từ liên quan

引丝
引久
短不了
短丑
短世
短丧
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép