Bản dịch của từ 引避 trong tiếng Việt

引避

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引避 (Động từ)

yǐn bì
01

Nhường đường; tránh sang chỗ khác để tránh va chạm hoặc gây cản trở (Hán-Việt: dẫn tỵ/ẩn tránh liên tưởng đến “tránh”)

1.让路;躲避。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rút lui; lui về, tránh né (từ chức hoặc rút khỏi một vị trí/đường dây giao tiếp)

2.引退;回避。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引避

yǐn

Các từ liên quan

引丝
引久
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép