Bản dịch của từ 引马 trong tiếng Việt

引马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引马 (Danh từ)

yín mǎ
01

Người/đoàn kỵ sĩ dẫn đường cho quan lớn thời xưa; đội kỵ binh đi ở phía trước để hộ giá

1.古代高官大吏出行时前导的骑从。

Ví dụ
02

Tên một động tác trong kịch mục thời Tống: chỉ động tác dẫn, dắt ngựa (hành động biểu diễn trên sân khấu).

2.宋代杂剧动作名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引马

yǐn

Các từ liên quan

引丝
引久
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép