Bản dịch của từ 弘深 trong tiếng Việt
弘深
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
弘深 (Tính từ)
【hóng shēn】
01
Rộng lớn, sâu sắc, bao la và thâm trầm.
1.宽广深沉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ sự rộng lớn, sâu sắc, thâm thúy về kiến thức hoặc ý nghĩa.
2.指博大精深。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弘深
hóng
弘
shēn
深
Các từ liên quan
弘一
弘业
弘丽
弘义
弘亮
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HOẰNG】
- Các biến thể:
- 𢎞, 𣧀, 𪪺
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,厶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪦
䂫
紘
瓨
黉
霐
羾
鋐
谹
溄
浤
潂
弪
弚
弙
弗
彃
㣀
强
弦
彈
㢾
彊
彏
㚈
写
汁
氺
讨
宂
𠑷
匆
钅
𠕄
㕥
廵
弘扬
恢弘
弘毅
弘大
弘法
弘治
弘图
弘愿
宽弘
弘旨
