Bản dịch của từ 弘致 trong tiếng Việt
弘致
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
弘致 (Danh từ)
【hóng zhì】
01
Mở rộng, thu hút rộng rãi, gây sự chú ý hoặc kêu gọi nhiều người tham gia.
1.广为招致。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đại nghĩa, đạo lý lớn lao, điều cốt lõi mang tính nguyên tắc và đạo đức cao cả
2.大义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ý chí hoặc nguyện vọng lớn lao, cao cả; chí hướng rộng lớn
3.远大的志趣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弘致
hóng
弘
zhì
致
Các từ liên quan
弘一
弘业
弘丽
弘义
弘亮
致一
致丧
致主
致之度外
致之死地而后生
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HOẰNG】
- Các biến thể:
- 𢎞, 𣧀, 𪪺
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,厶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪦
䂫
紘
瓨
黉
霐
羾
鋐
谹
溄
浤
潂
弪
弚
弙
弗
彃
㣀
强
弦
彈
㢾
彊
彏
㚈
写
汁
氺
讨
宂
𠑷
匆
钅
𠕄
㕥
廵
弘扬
恢弘
弘毅
弘大
弘法
弘治
弘图
弘愿
宽弘
弘旨
