Bản dịch của từ 张丽华 trong tiếng Việt

张丽华

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāng

ㄓㄤzhangthanh ngang

张丽华 (Danh từ)

zhāng lì huá
01

Trương Lệ Hoa — tên người (mỹ nhân thời Nam triều Trần Hậu chủ). Nổi tiếng dung mạo rực rỡ, thông minh và từng cùng vua bàn việc nước; theo truyền thuyết cùng vua chết trong giếng, về sau được thờ làm thần hoa (Tháng Mười, hoa phượng/芙蓉).

人名。生卒年不详。南朝陈后主妃,神采艳丽,聪慧强记,后主常抱置膝上,共商军国大事。国亡,与后主俱入井,隋军擒而斩之。后祀奉为十月芙蓉花神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 张丽华

zhāng

huá

张
Bính âm:
【zhāng】【ㄓㄤ】【TRƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,弓,长
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ一フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép