Bản dịch của từ 弹药 trong tiếng Việt

弹药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄉㄢˋdanthanh huyền

弹药 (Danh từ)

dàn yào
01

Đạn dược (thuật ngữ chung chỉ các loại vật liệu nổ có khả năng sát thương hoặc tác dụng đặc biệt như đạn súng, đạn pháo, lựu đạn, bom, mìn, v.v)

枪弹、炮弹、手榴弹、炸弹、地雷等具有杀伤能力或其他特殊作用的爆炸物的统称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弹药

dàn

yào

弹
Bính âm:
【tán】【ㄉㄢˋ, ㄊㄢˊ】【ĐẠN, ĐÀN】
Các biến thể:
彈, 弾, 𢎚, 𢎝, 𢎟, 𢎩, 𢎫, 𢎬
Hình thái radical:
⿰,弓,单
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép