Bản dịch của từ 强寇 trong tiếng Việt

强寇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎng

ㄑㄧㄤˇqiangthanh hỏi

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

强寇 (Danh từ)

qiáng kòu
01

Bọn cướp hung tợn; đạo tặc manh động, kẻ thù xông ác (Hán Việt: cường khấu)

强横的盗匪、敌寇。。三国演义.第十六回:「买得好马三百余匹,回至沛县界首,被强寇劫去一半。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强寇

qiáng

kòu

强
Bính âm:
【qiǎng】【ㄑㄧㄤˇ, ㄑㄧㄤˊ】【CƯỠNG, CƯỜNG】
Các biến thể:
強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
Hình thái radical:
⿰,弓,虽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép